noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy hung ác (có cánh), quái vật mình chim mặt người. A fabulous winged monster, ravenous and filthy, having the face of a woman and the body of a vulture. Ví dụ : "Although she was just a drawing in the old book, the harpy with its woman's face and vulture body was still terrifying. " Tuy chỉ là một hình vẽ trong cuốn sách cũ, nhưng mụ phù thủy hung ác có cánh, mình chim mặt người vẫn toát lên vẻ đáng sợ. mythology literature inhuman character supernatural being animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ chằn, người đàn bà đanh đá. A shrewish woman. Ví dụ : "My neighbor yelled at the kids playing in the street; everyone calls her a harpy. " Bà hàng xóm của tôi mắng té tát bọn trẻ con đang chơi ngoài đường; ai cũng gọi bà ấy là mụ phù thủy đanh đá. character person mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cướp bóc, người tham lam. One who is rapacious or ravenous; an extortioner. Ví dụ : "The landlord was a real harpy, demanding rent even when the building's roof leaked constantly. " Ông chủ nhà đó đúng là một kẻ cướp bóc, đòi tiền thuê nhà ngay cả khi mái nhà bị dột liên tục. character inhuman mythology person negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diều ăn ong. The European moor buzzard or marsh harrier (Circus aeruginosus). Ví dụ : "The birdwatcher excitedly pointed out a harpy soaring over the reedy marsh. " Nhà quan sát chim phấn khích chỉ tay vào một con diều ăn ong đang sải cánh bay lượn trên đầm lầy đầy lau sậy. bird animal nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại bàng Harpy. A large and powerful double-crested, short-winged American eagle (Harpia harpyja). Ví dụ : "The wildlife documentary showed a harpy soaring through the rainforest canopy, its impressive size and powerful talons clearly visible. " Bộ phim tài liệu về động vật hoang dã cho thấy một con đại bàng Harpy bay lượn trên tán rừng nhiệt đới, kích thước ấn tượng và bộ móng vuốt mạnh mẽ của nó hiện rõ. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc