Hình nền cho harpy
BeDict Logo

harpy

/ˈhɑːpi/ /ˈhɑɹpi/

Định nghĩa

noun

Mụ phù thủy hung ác (có cánh), quái vật mình chim mặt người.

Ví dụ :

Tuy chỉ là một hình vẽ trong cuốn sách cũ, nhưng mụ phù thủy hung ác có cánh, mình chim mặt người vẫn toát lên vẻ đáng sợ.
noun

Đại bàng Harpy.

A large and powerful double-crested, short-winged American eagle (Harpia harpyja).

Ví dụ :

Bộ phim tài liệu về động vật hoang dã cho thấy một con đại bàng Harpy bay lượn trên tán rừng nhiệt đới, kích thước ấn tượng và bộ móng vuốt mạnh mẽ của nó hiện rõ.