Hình nền cho radix
BeDict Logo

radix

/ɹeɪ.dɪks/

Định nghĩa

noun

Gốc, rễ.

Ví dụ :

"The radix of the word "radical" is "radix," meaning "root." "
Gốc của từ "radical" chính là "radix," có nghĩa là "gốc, rễ".
noun

Ví dụ :

"In the decimal system we use every day, the radix is 10, meaning we have ten digits (0-9) to represent numbers. "
Trong hệ thập phân mà chúng ta sử dụng hàng ngày, cơ số là 10, có nghĩa là chúng ta có mười chữ số (từ 0 đến 9) để biểu diễn các số.