adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi bặm, chơi bời, phóng túng. Characterized by careless unconventionality; rakish. Ví dụ : "He had a raffish style, wearing a slightly-too-large shirt and jeans that were a few years old. " Anh ta có một phong cách ăn mặc bụi bặm, mặc một chiếc áo sơ mi hơi rộng và quần jean đã cũ vài năm. appearance character style society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi đời, vô lại, thô tục. Low-class; disreputable; vulgar. Ví dụ : "The man's raffish clothes and swagger made him look like he was always in trouble. " Quần áo lôi thôi lếch thếch cùng dáng điệu nghênh ngang của gã đàn ông khiến gã trông như thể lúc nào cũng gặp rắc rối. character style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc