Hình nền cho fallout
BeDict Logo

fallout

/ˈfɔːlaʊt/ /ˈfɔlˌaʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận bão cát lớn, một lớp bụi dày phủ kín sân chơi của trường.
noun

Hậu quả, ảnh hưởng tiêu cực, tác động xấu.

Ví dụ :

"Psychological fallout in the shadow of terrorism, title of an article by Dr. Abraham Twerski, M.D. in http//www.jewishworldreview.com."
"Hậu quả tâm lý dưới bóng ma khủng bố," tựa đề một bài báo của Tiến sĩ Abraham Twerski, M.D. trên http//www.jewishworldreview.com.
noun

Sự đổ bể, sự thất bại, sự hỏng.

Ví dụ :

Việc đổ bể bất ngờ xảy ra khi người mua đột ngột rút lại lời đề nghị mua nhà, mặc dù trước đó đã đồng ý miệng về giá cả.
noun

Khách thế chỗ, Khách bất ngờ.

Ví dụ :

"My cousin was a last-minute fallout for the birthday party; Mom had asked Sarah, but she couldn't make it. "
Em họ tôi là khách thế chỗ phút chót cho bữa tiệc sinh nhật; mẹ đã mời Sarah, nhưng cô ấy không đến được.