Hình nền cho rancour
BeDict Logo

rancour

/ˈræŋkər/ /ˈræŋkɔːr/

Định nghĩa

noun

Oán hận, thù hằn, ác cảm.

Ví dụ :

Tôi gần như nhìn thấy rõ sự thù hằn trong mắt anh ta khi anh ta thách đấu tôi.