Hình nền cho inveterate
BeDict Logo

inveterate

/ɪnˈvɛtəɹɪt/

Định nghĩa

verb

Ăn sâu, bén rễ, cố thủ.

Ví dụ :

Thầy giáo đã có những thói quen đến sớm và về muộn ăn sâu bén rễ, hình thành một cách khó thay đổi qua nhiều năm.
adjective

Thâm độc, hiểm độc, ác nghiệt.

Ví dụ :

Trong khi phần lớn những kẻ bắt nạt cuối cùng cũng trưởng thành, Mark vẫn là một kẻ hành hạ thâm độc, tiếp tục lan truyền những tin đồn ác ý của mình ngay cả khi đã lớn.