Hình nền cho ranted
BeDict Logo

ranted

/ˈɹæntɪd/ /ˈɹæntəd/

Định nghĩa

verb

Tuôn, tuôn ra, lớn tiếng, quát mắng, la lối.

Ví dụ :

Cả buổi chiều, anh trai tôi tuôn ra một tràng, la lối về những câu hỏi kiểm tra bất công.