verb🔗ShareTuôn, tuôn ra, lớn tiếng, quát mắng, la lối. To speak or shout at length in uncontrollable anger."My brother ranted about the unfair test questions all afternoon. "Cả buổi chiều, anh trai tôi tuôn ra một tràng, la lối về những câu hỏi kiểm tra bất công.attitudecommunicationlanguageemotionmindactioncharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên giọng, chỉ trích gay gắt, tuôn ra những lời chỉ trích. To criticize by ranting."My neighbor ranted for an hour about the noisy construction workers. "Ông hàng xóm của tôi lên giọng chỉ trích gay gắt đám công nhân xây dựng ồn ào suốt cả tiếng đồng hồ.communicationlanguageattitudemindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHả hê, nói năng hùng hồn. To speak extravagantly, as in merriment."After winning the lottery, she ranted joyfully about all the amazing trips she was going to take. "Sau khi trúng số, cô ấy hả hê kể lể một cách hùng hồn về tất cả những chuyến đi tuyệt vời mà cô ấy sắp thực hiện.languagecommunicationentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy các bước nhảy rant. To dance rant steps."After a long day of practice, the dancers ranted joyfully across the stage, their feet a blur of energetic steps. "Sau một ngày dài luyện tập, các vũ công vui vẻ nhảy các bước nhảy rant trên sân khấu, đôi chân của họ nhòe đi trong những bước nhảy tràn đầy năng lượng.danceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc