noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy chuột. A device (trap) used to catch rats. Ví dụ : "We set a rattrap in the garage to catch the mouse. " Chúng tôi đặt một cái bẫy chuột trong nhà để xe để bắt con chuột. device animal thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ổ chuột, nơi tồi tàn. A dilapidated building, a place that is run down and unsanitary. Ví dụ : "The old apartment building was a real rattrap, with peeling paint and cockroaches everywhere. " Cái chung cư cũ nát đó đúng là một ổ chuột, sơn thì bong tróc mà gián thì nhung nhúc khắp nơi. building place condition architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái bẫy, tình huống khó khăn, hoàn cảnh éo le. A difficult, entangling situation. Ví dụ : ""Taking on too much debt can become a financial rattrap." " Việc gánh quá nhiều nợ có thể trở thành một cái bẫy tài chính khó gỡ. situation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc