verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đoạt, vơ vét, chiếm đoạt bằng vũ lực. To obtain or seize by violence. Ví dụ : "The stray dog ravened the dropped sandwich from the child's hand. " Con chó hoang cướp giật chiếc bánh mì sandwich từ tay đứa bé đang làm rơi. action inhuman military war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn tươi nuốt sống. To devour with great eagerness. Ví dụ : "The hungry dog ravened the bowl of food in seconds, leaving it completely empty. " Con chó đói ngấu nghiến hết tô thức ăn chỉ trong vài giây, không để lại một chút gì. animal action food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tươi nuốt sống, vồ lấy, cắn xé. To prey on with rapacity. Ví dụ : "The stray dog, starved for days, ravened the dropped sandwich, swallowing it whole in seconds. " Con chó hoang đói khát mấy ngày trời, vồ lấy chiếc bánh mì sandwich đánh rơi và nuốt chửng nó trong vài giây. animal action nature inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam, ngấu nghiến. To show rapacity; to be greedy (for something). Ví dụ : "The hungry children ravened for the pizza, grabbing slices before anyone else could. " Những đứa trẻ đói khát ngấu nghiến lấy pizza, tranh nhau từng miếng trước khi ai kịp lấy. character inhuman action attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc