Hình nền cho readout
BeDict Logo

readout

/ˈɹiːdaʊt/

Định nghĩa

noun

Đọc, kết quả đọc, màn hình hiển thị.

Ví dụ :

"The digital scale's readout showed my weight as 150 pounds. "
Màn hình hiển thị của chiếc cân điện tử cho thấy cân nặng của tôi là 150 pound.
noun

Bản tóm tắt, báo cáo, tường thuật.

Ví dụ :

Sau cuộc họp với thầy hiệu trưởng, chủ tịch hội học sinh đã trình bày một bản tóm tắt ngắn gọn cho các thành viên khác, điểm lại những quyết định quan trọng.