verb🔗ShareHồi sinh, làm sống lại. To animate again."After a power outage, the video game reanimated on the screen when the electricity returned. "Sau khi cúp điện, trò chơi điện tử được hồi sinh trên màn hình khi điện trở lại."The gardener reanimated the dying plant by giving it water and fertilizer. "Người làm vườn đã hồi sinh cây sắp chết bằng cách tưới nước và bón phân cho nó.bodysupernaturalorganismscienceactionbeinginhumansoulbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc