Hình nền cho recapitulates
BeDict Logo

recapitulates

/ˌriːkəˈpɪtʃəleɪts/ /ˌriːkəˈpɪtjʊleɪts/

Định nghĩa

verb

Tóm tắt, Tóm lược, Điểm lại.

Ví dụ :

Toàn bộ bản giao hưởng đã được tóm lược trong bốn nhịp cuối cùng.
verb

Tái hiện, lặp lại, tóm lược quá trình phát triển.

Ví dụ :

Trong giai đoạn nòng nọc, ấu trùng ếch tái hiện lại lối sống dưới nước của tổ tiên giống cá, thể hiện qua việc có mang và đuôi.