BeDict Logo

recapitulated

/ˌriːkəˈpɪtʃəleɪtɪd/ /ˌriːkəˈpɪtjʊleɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho recapitulated: Tái hiện, lặp lại.
verb

Trong giai đoạn nòng nọc, con ếch tái hiện lại những đặc điểm của tổ tiên sống dưới nước, thể hiện các đặc tính như mang và đuôi mà ếch trưởng thành không có.

Hình ảnh minh họa cho recapitulated: Tóm tắt, nhắc lại, tổng kết.
verb

Tóm tắt, nhắc lại, tổng kết.

Dự án của sinh viên này đã tái hiện lại những nguyên tắc cơ bản của quá trình quang hợp, thể hiện sự hiểu biết của em về quy trình này.