Hình nền cho recoverable
BeDict Logo

recoverable

/rɪˈkʌvərəbəl/ /rɪˈkʌvʌrəbəl/

Định nghĩa

noun

Khoản tiền đòi bồi thường tái bảo hiểm, số tiền được bồi thường.

Amounts of reinsurance coverage that are due from a reinsurer.

Ví dụ :

Sau trận bão lớn, công ty bảo hiểm theo dõi cẩn thận các khoản tiền bồi thường tái bảo hiểm từ các đối tác tái bảo hiểm để đảm bảo họ nhận được số tiền đã hứa.