

recuperate
Định nghĩa
verb
Đồng hóa, tiếp thu, thu phục.
Ví dụ :
"The company tried to recuperate the anti-capitalist slogans by using them in a humorous ad campaign, hoping to attract younger customers. "
Công ty đã cố gắng đồng hóa những khẩu hiệu chống chủ nghĩa tư bản bằng cách sử dụng chúng trong một chiến dịch quảng cáo hài hước, với hy vọng thu hút được những khách hàng trẻ tuổi hơn.
Từ liên quan
subversive noun
/səbˈvɜɹsɪv/
Người lật đổ, phần tử lật đổ.
slogans noun
/ˈsləʊɡ(ə)ns/ /ˈsloʊɡəns/
Khẩu hiệu, phương châm quảng cáo.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/