verb🔗ShareHồi phục, bình phục, khỏe lại. To recover, especially from an illness; to get better from an illness."After a long illness, Sarah needed time to recuperate before returning to school. "Sau một thời gian dài bị bệnh, Sarah cần thời gian để hồi phục sức khỏe trước khi đi học lại.medicinephysiologydiseasebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồng hóa, tiếp thu, thu phục. To co-opt subversive ideas for mainstream use"The company tried to recuperate the anti-capitalist slogans by using them in a humorous ad campaign, hoping to attract younger customers. "Công ty đã cố gắng đồng hóa những khẩu hiệu chống chủ nghĩa tư bản bằng cách sử dụng chúng trong một chiến dịch quảng cáo hài hước, với hy vọng thu hút được những khách hàng trẻ tuổi hơn.politicsculturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc