Hình nền cho recuperate
BeDict Logo

recuperate

/ɹɪˈk(j)uːpəˌɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Hồi phục, bình phục, khỏe lại.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài bị bệnh, Sarah cần thời gian để hồi phục sức khỏe trước khi đi học lại.
verb

Đồng hóa, tiếp thu, thu phục.

Ví dụ :

Công ty đã cố gắng đồng hóa những khẩu hiệu chống chủ nghĩa tư bản bằng cách sử dụng chúng trong một chiến dịch quảng cáo hài hước, với hy vọng thu hút được những khách hàng trẻ tuổi hơn.