verb🔗ShareTái tổ chức, tập hợp lại. To pause and get organized before trying again."After the team lost the first game, they spent halftime regrouping and planning a new strategy. "Sau khi đội thua trận đầu, họ đã dành thời gian nghỉ giữa hiệp để tập hợp lại, bàn bạc và lên kế hoạch chiến thuật mới.actionprocessplanorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái tổ hợp, tập hợp lại. To group or categorize again."After the teacher reviewed our initial group work, she suggested we start regrouping the students based on their specific skills for the next activity. "Sau khi cô giáo xem lại bài làm nhóm ban đầu của chúng ta, cô ấy gợi ý chúng ta bắt đầu tái tổ hợp học sinh dựa trên các kỹ năng cụ thể của từng bạn cho hoạt động tiếp theo.grouporganizationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTái tổ hợp, sự tập hợp lại. A new grouping."After the first round of interviews, there was a regrouping of candidates into smaller teams based on their skills. "Sau vòng phỏng vấn đầu tiên, các ứng viên đã được tái tổ hợp thành những nhóm nhỏ hơn dựa trên kỹ năng của họ.groupactionmathorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc