Hình nền cho relished
BeDict Logo

relished

/ˈrɛlɪʃt/ /ˈrɛlɪʃɪt/

Định nghĩa

verb

Thích thú, thưởng thức, khoái khẩu.

Ví dụ :

"She relished the sweetness of the ripe mango. "
Cô ấy thưởng thức vị ngọt ngào của trái xoài chín mọng một cách thích thú.