verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, thưởng thức, khoái khẩu. To taste or eat with pleasure, to like the flavor of Ví dụ : "She relished the sweetness of the ripe mango. " Cô ấy thưởng thức vị ngọt ngào của trái xoài chín mọng một cách thích thú. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, khoái trá, tận hưởng. To take great pleasure in. Ví dụ : "He relishes their time together." Anh ấy rất thích thú khoảng thời gian bên nhau của họ. sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng thức, nếm, có vị. To taste; to have a specified taste or flavour. Ví dụ : "The chef relished the sauce, adding a pinch of salt to perfect its flavor. " Đầu bếp nếm thử nước sốt, thêm một nhúm muối để hoàn thiện hương vị của nó. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tăng hương vị, làm ngon thêm. To give a taste to; to cause to taste nice, to make appetizing. Ví dụ : "The chef relished the carrots, adding a touch of ginger to make them more flavorful. " Đầu bếp đã làm tăng hương vị cho cà rốt, thêm một chút gừng để chúng ngon hơn. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, khoái trá, thưởng thức. To give pleasure. Ví dụ : "She relished the quiet moments alone with her book after a long day. " Cô ấy thích thú tận hưởng những khoảnh khắc yên tĩnh một mình đọc sách sau một ngày dài. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc