verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích vị giác, làm thèm ăn. To whet the appetite. Ví dụ : "The aroma of freshly baked bread appetized the children, making them eager for breakfast. " Mùi thơm của bánh mì mới nướng đã kích thích vị giác của bọn trẻ, khiến chúng háo hức chờ bữa sáng. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon miệng, hấp dẫn. That appeals to, or stimulates the appetite. Ví dụ : "This food looks so appetizing." Món ăn này trông ngon miệng quá. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, ngon mắt, khêu gợi vị giác. (by extension) Appealing or enticing. Ví dụ : "The new restaurant's menu had an appetizing selection of dishes, making it hard to choose just one. " Thực đơn của nhà hàng mới có một loạt món ăn hấp dẫn đến nỗi khó mà chọn được chỉ một món. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc