noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị ngon, sự thích thú. A pleasant taste Ví dụ : "The student enjoys her lunch because it is filled with relishes. " Cô học sinh thích bữa trưa của mình vì nó có đầy hương vị ngon và thú vị. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, sự thích thú, niềm vui thích. Enjoyment; pleasure. Ví dụ : "Her relish for learning new things was evident in her eagerness to enroll in extra classes. " Niềm vui thích học hỏi những điều mới của cô ấy thể hiện rõ qua việc cô hăng hái đăng ký các lớp học thêm. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét, Hương vị, Vị. A quality or characteristic tinge. Ví dụ : "The old photograph, tinted sepia, had relishes of a bygone era, evoking a feeling of simpler times. " Bức ảnh cũ, nhuốm màu nâu đỏ, mang nét đặc trưng của một thời đã qua, gợi lên cảm giác về những ngày tháng đơn sơ. quality character aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, sự thích thú, niềm yêu thích. (followed by "for") A taste (for); liking (of); fondness. Ví dụ : "She relishes for sweet tea and good conversation on a warm afternoon. " Cô ấy thích thú trà ngọt và những cuộc trò chuyện thú vị vào một buổi chiều ấm áp. attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chua ngọt, món dầm, đồ ghém. A cooked or pickled sauce, usually made with vegetables or fruits, generally used as a condiment. Ví dụ : "The hot dogs were delicious with mustard and sweet pickle relishes. " Mấy cái bánh mì hot dog ngon tuyệt vời khi ăn kèm với mù tạt và đồ chua ngọt dầm kiểu dưa chuột. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vai tenon, gờ tenon. In a wooden frame, the projection or shoulder at the side of, or around, a tenon, on a tenoned piece. Ví dụ : "The woodworker carefully checked the relishes on the tenon, ensuring they were square and properly sized before fitting the table leg into the mortise. " Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra các vai tenon trên mộng, đảm bảo chúng vuông vắn và có kích thước phù hợp trước khi lắp chân bàn vào lỗ mộng. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú vui, điều thích thú, sự thích thú. Something that is greatly liked or savoured. Ví dụ : "Grandma's homemade cookies are one of the simple relishes of childhood. " Bánh quy tự làm của bà là một trong những thú vui giản dị của tuổi thơ. attitude sensation entertainment food value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, thưởng thức. To taste or eat with pleasure, to like the flavor of Ví dụ : "She relishes the quiet mornings before her kids wake up. " Cô ấy thích thú tận hưởng những buổi sáng yên tĩnh trước khi bọn trẻ thức dậy. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, Khoái trá, Tận hưởng. To take great pleasure in. Ví dụ : "He relishes their time together." Anh ấy rất thích thú khoảng thời gian bên nhau của họ. sensation emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, thưởng thức. To taste; to have a specified taste or flavour. Ví dụ : "He relishes the salty taste of the ocean air after a long day. " Anh ấy thích thú vị mặn mòi của không khí biển sau một ngày dài. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tăng hương vị, làm cho ngon miệng. To give a taste to; to cause to taste nice, to make appetizing. Ví dụ : "The chef relishes the sauce with a touch of lemon to make it more appealing. " Đầu bếp nêm thêm chút chanh vào nước sốt để làm tăng hương vị và khiến nó hấp dẫn hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, khoái trá, thưởng thức. To give pleasure. Ví dụ : "She relishes the quiet moments alone with a good book. " Cô ấy rất thích thú những khoảnh khắc yên tĩnh một mình đọc sách hay. sensation attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc