Hình nền cho remaster
BeDict Logo

remaster

/ˌriˈmæstər/ /riˈmæstər/

Định nghĩa

verb

Làm lại, tái tạo âm thanh, phục chế.

Ví dụ :

Hãng đĩa quyết định làm lại album cũ của ban nhạc, phục chế âm thanh để cải thiện chất lượng âm thanh cho người nghe hiện đại.
verb

Làm lại, tái tạo, phục chế (âm thanh/hình ảnh).

Ví dụ :

Hãng đĩa sẽ làm lại các album cũ của ban nhạc Beatles để cải thiện chất lượng âm thanh, giúp chúng nghe hay hơn trên các thiết bị nghe nhạc hiện đại.
verb

Ví dụ :

Công ty quyết định làm lại trò chơi hành động cũ của họ, nâng cấp đồ họa đẹp hơn và thêm các màn chơi mới cho các máy console hiện đại.
noun

Bản chỉnh âm, Bản tái tạo âm thanh.

Ví dụ :

"The new remaster of the Beatles' "Let It Be" album sounds cleaner and more vibrant than the original. "
Bản chỉnh âm mới của album "Let It Be" của ban nhạc Beatles nghe trong trẻo và sống động hơn bản gốc rất nhiều.