Hình nền cho consoles
BeDict Logo

consoles

/kənˈsoʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bố mẹ tôi mua mấy cái tủ kệ mới để sắp xếp tivi, đầu đĩa DVD và loa trong phòng khách.
noun

Bảng điều khiển, tủ điều khiển.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên điều chỉnh các núm vặn trên các bảng điều khiển để tối ưu hóa âm thanh trong buổi hòa nhạc.
noun

Bảng điều khiển, thiết bị điều khiển.

Ví dụ :

Các kỹ sư theo dõi nhiệt độ và áp suất của nhà máy điện bằng các bảng điều khiển trong phòng điều khiển.