Hình nền cho reminiscing
BeDict Logo

reminiscing

/ˌrɛmɪˈnɪsɪŋ/ /ˌrɛməˈnɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hồi tưởng, nhớ lại, ngẫm nghĩ về quá khứ.

Ví dụ :

Trong giờ giải lao uống cà phê, mấy đồng nghiệp ngồi hồi tưởng lại những khoảnh khắc hài hước từ các buổi tiệc công ty trước đây.