Hình nền cho vices
BeDict Logo

vices

/ˈvaɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Tệ nạn, thói hư tật xấu.

Ví dụ :

Ham ăn là một thói hư tật xấu, chứ không phải là một đức tính tốt.
noun

Ví dụ :

Những tật xấu của con ngựa, bao gồm cắn và đá hậu, khiến nó quá nguy hiểm cho những người mới tập cưỡi.