Hình nền cho repute
BeDict Logo

repute

/ɹɪˈpjuːt/

Định nghĩa

noun

Tiếng tăm, danh tiếng.

Ví dụ :

Danh tiếng dạy học xuất sắc của cô ấy đã thu hút rất nhiều học sinh đến lớp.