noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tăm, danh tiếng. Reputation, especially a good reputation. Ví dụ : "Her excellent teaching repute brought many students to her class. " Danh tiếng dạy học xuất sắc của cô ấy đã thu hút rất nhiều học sinh đến lớp. character society value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn, cho là, gán cho. To attribute or credit something to something; to impute. Ví dụ : "The teacher will repute your improved grade to your hard work and extra study sessions. " Giáo viên sẽ cho rằng điểm số được cải thiện của em là nhờ sự chăm chỉ và các buổi học thêm của em. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho là, xem là, đánh giá là. To consider, think, esteem, reckon (a person or thing) to be, or as being, something Ví dụ : "The teacher did not repute the student's answer as correct, even though it was creative. " Giáo viên không cho là câu trả lời của học sinh đúng, mặc dù nó rất sáng tạo. attitude character being person mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc