verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, đổi tuyến. To change the route taken by something. Ví dụ : "Due to the accident on the highway, the GPS is rerouting us through the backroads. " Do tai nạn trên đường cao tốc, GPS đang chuyển hướng chúng ta đi đường vòng qua các con đường nhỏ. direction action technology communication vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi tuyến, sự chuyển hướng. The process by which something is rerouted; a diversion or redirection. Ví dụ : "The sudden rerouting of traffic due to the accident caused a significant delay for commuters. " Việc chuyển hướng giao thông đột ngột do tai nạn đã gây ra sự chậm trễ đáng kể cho người đi làm. direction action process technology communication system traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc