Hình nền cho rerouting
BeDict Logo

rerouting

/ˌriːˈruːtɪŋ/ /riˈruːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuyển hướng, đổi tuyến.

Ví dụ :

"Due to the accident on the highway, the GPS is rerouting us through the backroads. "
Do tai nạn trên đường cao tốc, GPS đang chuyển hướng chúng ta đi đường vòng qua các con đường nhỏ.