Hình nền cho secondhand
BeDict Logo

secondhand

/ˈsekəndhænd/ /ˌsekəndˈhænd/

Định nghĩa

adjective

Đã qua sử dụng, đồ cũ, hàng thùng.

Ví dụ :

"My grandmother gave me a secondhand book about ancient Egypt for my birthday. "
Bà tôi tặng tôi một cuốn sách cũ về Ai Cập cổ đại làm quà sinh nhật.