Hình nền cho ridiculing
BeDict Logo

ridiculing

/rɪˈdɪkjulɪŋ/ /rɪˈdɪkjəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, giễu cợt, cười nhạo.

Ví dụ :

Anh chị của nó liên tục chế nhạo nó bằng những lời nói mỉa mai.