noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết xước, vết cào, rãnh. A scratch, a score or a groove. Ví dụ : "The clumsy student left a deep rit on the wooden desk with his compass. " Cậu học sinh vụng về đã tạo một vết xước sâu trên bàn gỗ bằng compa. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, vạch, khắc. To scratch or score. Ví dụ : "The toddler used a crayon to rit her name into the wooden table. " Đứa bé dùng bút chì màu để vạch tên mình lên mặt bàn gỗ. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, làm rách. To tear, rip, rend. Ví dụ : "The toddler angrily rit the drawing his older sister had just finished. " Đứa bé tức giận xé toạc bức tranh mà chị nó vừa vẽ xong. action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạch, xẻ. To slit. Ví dụ : "She used a sharp knife to rit the packing tape on the box open. " Cô ấy dùng dao sắc để rạch băng keo trên hộp, mở nó ra. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm dần, thong thả. Gradually decelerating the tempo of a piece of music, especially at the end of the piece. Ví dụ : "The pianist played the final chords of the song, slowing down rit until the music faded away. " Người nghệ sĩ dương cầm chơi những hợp âm cuối cùng của bài hát, giảm tốc độ chậm dần cho đến khi âm nhạc tan biến. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc