BeDict Logo

rit

/rɪt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "finished" - Hoàn thành, kết thúc, xong.
/ˈfɪnɪʃt/

Hoàn thành, kết thúc, xong.

"Be sure to finish your homework before you go to bed!"

Nhớ làm xong bài tập về nhà trước khi đi ngủ nhé!

Hình ảnh minh họa cho từ "gradually" - Từ từ, dần dần.
graduallyadverb
/ˈɡɹædʒuəli/

Từ từ, dần dần.

"The plants gradually grew taller over the summer. "

Những cây cối lớn dần lên từ từ trong suốt mùa hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "student" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuː.dənt/ /ˈstu.dn̩t/

Học sinh, sinh viên.

"He is a student of life."

Anh ấy là một người luôn học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "packing" - Đóng gói, kiện hàng.
/ˈpakɪŋ/ /ˈpækɪŋ/

Đóng gói, kiện hàng.

"The family is packing their suitcases for their summer vacation. "

Gia đình đang đóng gói hành lý vào vali để chuẩn bị cho kỳ nghỉ hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "scratch" - Vết xước, vết cào.
/skɹætʃ/

Vết xước, vết cào.

"Her skin was covered with tiny scratches."

Da của cô ấy đầy những vết xước nhỏ li ti.

Hình ảnh minh họa cho từ "angrily" - Giận dữ, một cách giận dữ, bực tức.
angrilyadverb
/ˈæŋ.ɡɹə.li/

Giận dữ, một cách giận dữ, bực tức.

""Leave me alone for once," she said angrily."

"Để tôi yên một lần đi!" cô ấy nói một cách giận dữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "toddler" - Trẻ tập đi, bé đang tập đi.
/ˈtɒdlər/ /ˈtɑdlər/

Trẻ tập đi, đang tập đi.

"The toddler wobbled across the living room, giggling as she tried to reach her toys. "

Cô bé đang tập đi loạng choạng bước qua phòng khách, khúc khích cười khi cố với lấy đồ chơi của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "compass" - La bàn.
/ˈkʌm.pəs/

La bàn.

"The hiker used his compass to find north and continue on the trail. "

Người đi bộ đường dài dùng la bàn của anh ấy để tìm hướng bắc và tiếp tục đi trên đường mòn.

Hình ảnh minh họa cho từ "decelerating" - Giảm tốc, làm chậm lại.
/diːˈseləreɪtɪŋ/ /dəˈseləreɪtɪŋ/

Giảm tốc, làm chậm lại.

"The bus was decelerating as it approached the school stop. "

Xe buýt đang giảm tốc độ khi đến gần trạm dừng ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "drawing" - Vẽ, phác họa.
/ˈdɹɔ.(w)ɪŋ(ɡ)/

Vẽ, phác họa.

"The team is drawing up a new plan for the project. "

Đội đang phác thảo một kế hoạch mới cho dự án.

Hình ảnh minh họa cho từ "pianist" - Nghệ sĩ piano, người chơi piano, người đánh đàn piano.
/piˈænɪst/ /ˈpi.ənɪst/

Nghệ piano, người chơi piano, người đánh đàn piano.

"My sister is a talented pianist and plays beautiful music for our family every Sunday. "

Chị gái tôi là một nghệ sĩ piano tài năng và chơi những bản nhạc tuyệt vời cho gia đình tôi nghe mỗi chủ nhật.