noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chướng ngại vật, rào chắn, vật cản đường. Something that blocks or obstructs a road. Ví dụ : "The construction crew placed roadblocks at the end of the street to keep cars away from the work zone. " Đội xây dựng đặt rào chắn ở cuối đường để ngăn xe cộ đi vào khu vực thi công. traffic way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chướng ngại vật, vật cản, rào cản. An obstacle or impediment. Ví dụ : "Heavy traffic and a flat tire created several roadblocks on my way to work this morning. " Sáng nay, kẹt xe nghiêm trọng và bị xịt lốp đã tạo ra nhiều vật cản trên đường đi làm của tôi. action situation business process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, gây trở ngại. To prevent, hinder. Ví dụ : "The government's new regulations roadblocks the company's plans to expand their factory. " Những quy định mới của chính phủ gây trở ngại cho kế hoạch mở rộng nhà máy của công ty. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc