

canonize
/ˈkænənaɪz/ /ˈkænəˌnaɪz/

verb
Tuyên thánh, phong thánh, tôn phong.
Cộng đồng bắt đầu tôn vinh như một vị thánh bà Davis sau nhiều thập kỷ bà miệt mài làm tình nguyện tại bếp ăn từ thiện địa phương, ca ngợi sự cống hiến vô tư của bà như một tấm gương cho mọi người.

verb

verb
Công nhận, Tôn vinh, Xem là kinh điển.

verb
