Hình nền cho forgiving
BeDict Logo

forgiving

/fərˈɡɪvɪŋ/ /fɔːrˈɡɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hãy tha thứ cho người khác, không phải vì họ xứng đáng được tha thứ, mà vì bạn xứng đáng có được sự bình yên trong tâm hồn.
adjective

Dễ sử dụng, thân thiện với người dùng.

Ví dụ :

Phần mềm mới này rất dễ sử dụng; ngay cả khi bạn vô tình xóa một tập tin, bạn cũng có thể dễ dàng khôi phục lại.