verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha thứ, xá tội. To pardon; to waive any negative feeling or desire for punishment, retribution, or compensation. Ví dụ : "Forgive others, not because they deserve forgiveness, but because you deserve peace." Hãy tha thứ cho người khác, không phải vì họ xứng đáng được tha thứ, mà vì bạn xứng đáng có được sự bình yên trong tâm hồn. attitude character moral mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha thứ, xá tội. To accord forgiveness. Ví dụ : "The teacher decided to forgive the student for his tardiness. " Giáo viên quyết định tha thứ cho học sinh vì việc đi học muộn của cậu ấy. character moral attitude emotion value philosophy religion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tha thứ, Lòng tha thứ. An act of forgiveness. Ví dụ : "Her forgiving of the late project was appreciated by her classmates. " Việc cô ấy tha thứ cho việc nộp trễ của dự án được các bạn cùng lớp trân trọng. character moral value attitude human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay tha thứ, khoan dung. Inclined to forgive. Ví dụ : "I am inclined to take a forgiving attitude, since this is his first offence." Tôi có xu hướng có thái độ hay tha thứ, vì đây là lần đầu anh ấy phạm lỗi. character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ sử dụng, thân thiện với người dùng. User-friendly, such that harmful mistakes are not easily made. Ví dụ : "The new software is very forgiving; even if you accidentally delete a file, it's easy to recover. " Phần mềm mới này rất dễ sử dụng; ngay cả khi bạn vô tình xóa một tập tin, bạn cũng có thể dễ dàng khôi phục lại. technology computing machine device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc