Hình nền cho becket
BeDict Logo

becket

/ˈbɛkɪt/

Định nghĩa

noun

Dây bện tròn, vòng dây.

Ví dụ :

Người thủy thủ dùng một cái vòng dây bện tròn để dễ dàng buộc cái xô vào dây thừng, giúp anh ta kéo nước lên từ giếng.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ dùng một cái dây vòng có mấu buộc để cố định mái chèo chắc chắn vào vị trí, tránh cho nó bị trượt ra khỏi thuyền.
noun

Ví dụ :

Người cựu chiến binh cẩn thận gắn huy chương lên áo vest bằng một vòng dây khoen để tránh làm rách áo bằng kim ghim.
noun

Ví dụ :

Để đóng chặt cửa lều, chúng tôi dùng dây bện, luồn các vòng dây qua các lỗ và vòng dây liền kề.