noun🔗ShareDân man rợ, kẻ mọi rợ. An uncivilized or feral human; a barbarian."The savage attacked the village, looting homes and injuring villagers. "Kẻ mọi rợ tấn công ngôi làng, cướp bóc nhà cửa và làm bị thương dân làng.humanpersoncharacterinhumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ man rợ, người hung hăng, kẻ ngổ ngáo. A defiant person."The teenager was a savage, refusing to follow any rules at school. "Thằng bé tuổi teen là một kẻ ngổ ngáo, nhất quyết không tuân theo bất kỳ quy tắc nào ở trường.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTàn sát, tấn công dã man, hành hung dữ dội. To attack or assault someone or something ferociously or without restraint."No matter how anyone might savage me, I should stay strong."Dù ai có thể tấn công tôi dã man đến mức nào đi nữa, tôi vẫn phải mạnh mẽ.actionwaranimalinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCông kích dữ dội, chỉ trích gay gắt. To criticise vehemently."His latest film was savaged by most reviewers."Bộ phim mới nhất của anh ấy bị hầu hết các nhà phê bình công kích dữ dội/chỉ trích gay gắt.languagecommunicationwordactionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn xé, vồ. (of an animal) To attack with the teeth."The dog savagely attacked the mailman's hand. "Con chó cắn xé dã man tay của người đưa thư.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho man rợ, làm cho hung dữ, tàn bạo hóa. To make savage."The harsh criticism from the teacher savagely damaged the student's confidence. "Lời chỉ trích gay gắt từ giáo viên đã tàn phá, hủy hoại một cách dã man sự tự tin của học sinh.inhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoang dã, man rợ. Wild; not cultivated."a savage wilderness"Một vùng hoang dã còn rất hoang sơ và chưa được khai phá.natureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMan rợ, dã man. Barbaric; not civilized."savage manners"Cách cư xử man rợ.culturecharacterhumaninhumanmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHung dữ, tàn bạo. Fierce and ferocious."a savage spirit"Một tinh thần hung dữ và bất khuất.characterinhumananimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHung ác, dã man, tàn bạo. Brutal, vicious or merciless."He gave the dog a savage kick."Hắn ta đá con chó một cú đá tàn bạo.characterinhumanmoralattitudesocietynegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDã man, tàn bạo, vô nhân đạo. Unpleasant or unfair."The teacher's criticism of my presentation was rather savage, making me feel discouraged. "Lời phê bình bài thuyết trình của tôi từ giáo viên khá là gay gắt, khiến tôi cảm thấy chán nản.attitudecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐỉnh, tuyệt vời, xuất sắc. Great, brilliant, amazing."The student's presentation was savage; everyone was impressed by her insightful analysis. "Bài thuyết trình của bạn sinh viên đó đỉnh thật; ai cũng ấn tượng với phần phân tích sâu sắc của cô ấy.languageexclamationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrần truồng, lõa lồ. Nude; naked."The toddler ran around the house, completely savage, after taking off all his clothes. "Sau khi cởi hết quần áo, thằng bé chạy quanh nhà trần truồng.appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc