BeDict Logo

feral

/ˈfɛɹəl/
Hình ảnh minh họa cho feral: Người sống ẩn dật, người sống tách biệt.
noun

Người sống ẩn dật, người sống tách biệt.

Sau nhiều năm sống biệt lập trong vùng hoang dã, cô ấy trở thành một người sống ẩn dật, hiếm khi giao tiếp với người khác.

Hình ảnh minh họa cho feral: Thú hóa.
 - Image 1
feral: Thú hóa.
 - Thumbnail 1
feral: Thú hóa.
 - Thumbnail 2
noun

Câu chuyện kể về một nhóm nhân vật thú hóa, những sinh vật có hình dạng như động vật bình thường, phải khám phá tàn tích của xã hội sau khi loài người tuyệt chủng.