Hình nền cho feral
BeDict Logo

feral

/ˈfɛɹəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chó xổng chuồng, giờ đã thành thú hoang, lang thang trong công viên tìm kiếm thức ăn.
noun

Người sống ẩn dật, người sống tách biệt.

Ví dụ :

Sau nhiều năm sống biệt lập trong vùng hoang dã, cô ấy trở thành một người sống ẩn dật, hiếm khi giao tiếp với người khác.
noun

Ví dụ :

Câu chuyện kể về một nhóm nhân vật thú hóa, những sinh vật có hình dạng như động vật bình thường, phải khám phá tàn tích của xã hội sau khi loài người tuyệt chủng.
adjective

Hoang dã, chưa thuần hóa, trở lại trạng thái hoang dã.

Ví dụ :

Con mèo hàng xóm, từng là thú cưng của ai đó, đã trở nên hoàn toàn hoang dã sau nhiều năm sống trong rừng.