Hình nền cho barbarian
BeDict Logo

barbarian

/bɑː(ɹ).ˈbɛə.ɹi.ən/ /bɑɹ.ˈbɛəɹ.i.ən/

Định nghĩa

noun

Dân man di, người man rợ.

Ví dụ :

Nhà sử học đã nói về các bộ tộc dân man di sống ở phía bắc Đế chế La Mã.
noun

Dân man rợ, kẻ mọi rợ, người dã man.

Ví dụ :

Gã chiến binh man rợ, nổi tiếng với lối đánh tàn bạo, là một đối thủ đáng sợ trong cuộc thi hàng năm của trường.
noun

Dân dã, mọi rợ.

Ví dụ :

Một số người coi cậu học sinh mới là dân dã, mọi rợ vì phong tục tập quán của gia đình cậu khác biệt rất nhiều so với những học sinh khác.
noun

Dân man rợ, người man di, kẻ mọi rợ.

Ví dụ :

Tên mọi rợ từ ngôi làng bên cạnh gây rối ở trường, làm gián đoạn các lớp học bằng những tiếng la hét ầm ĩ và hành vi hung hăng.