Hình nền cho uncivilized
BeDict Logo

uncivilized

/ʌnˈsɪvəˌlaɪzd/ /ʌnˈsɪvɪˌlaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Man rợ, dã man, thiếu văn minh.

Ví dụ :

Bọn trẻ vị thành niên, bị bỏ mặc không ai trông coi, trở nên thiếu văn minh, la hét ầm ĩ và ném đồ ăn trong nhà hàng.
adjective

Mất lịch sự, vô văn hóa, thiếu văn minh.

Ví dụ :

Trong bữa tối trang trọng, việc anh ta ợ lớn tiếng và nói chuyện khi miệng còn đầy thức ăn bị xem là hành vi vô văn hóa.