noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phông nền, tấm phông. A decorated cloth hung at the back of a stage. Ví dụ : "The school play used colorful painted backdrops to show different scenes, like a forest and a castle. " Vở kịch của trường sử dụng những tấm phông nền được vẽ màu sắc sặc sỡ để thể hiện các cảnh khác nhau, ví dụ như khu rừng và tòa lâu đài. art entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phông nền, cảnh nền. An image that serves as a visual background. Ví dụ : "The school play used colorful hand-painted backdrops to show different scenes. " Vở kịch của trường sử dụng những phông nền được vẽ tay đầy màu sắc để thể hiện các cảnh khác nhau. appearance art media style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phông nền, bối cảnh. The setting or background of an acted performance. Ví dụ : "The school play's colorful backdrops made the classroom feel like a magical forest. " Những phông nền đầy màu sắc của vở kịch ở trường đã biến lớp học thành một khu rừng kỳ diệu. art entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối cảnh, hoàn cảnh. Any background situation. Ví dụ : "Against a backdrop of falling interest rates, the new savings account is looking less appealing." Trong bối cảnh lãi suất đang giảm, tài khoản tiết kiệm mới trông kém hấp dẫn hơn. situation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc