Hình nền cho scurrilous
BeDict Logo

scurrilous

/ˈskʌ.ɹə.ləs/ /ˈskɜɹələs/

Định nghĩa

adjective

Tục tĩu, thô tục, bậy bạ.

Ví dụ :

Những lời công kích tục tĩu và bậy bạ của chính trị gia nhắm vào đối thủ toàn là những lời lăng mạ và dối trá.