Hình nền cho crooks
BeDict Logo

crooks

/kɹʊks/

Định nghĩa

noun

Chỗ uốn, khúc khuỷu, chỗ cong.

Ví dụ :

Cô ấy ôm đứa bé vào chỗ khuỷu tay của mình.
noun

Ống nối, đoạn uốn.

Ví dụ :

Nhạc công đã thử nghiệm nhiều loại ống nối khác nhau cho kèn cor của mình, mỗi loại tạo ra một âm sắc ấm áp hơn và có sự khác biệt tinh tế.
verb

Uốn cong, bẻ cong, xuyên tạc.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã bẻ cong những lời hứa của mình để mang lại lợi ích cho những người bạn giàu có, phản bội lại những người đã bỏ phiếu cho ông ta.