BeDict Logo

secluding

/sɪˈkluːdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho secluding: Ẩn dật, tách biệt, sống ẩn dật.
 - Image 1
secluding: Ẩn dật, tách biệt, sống ẩn dật.
 - Thumbnail 1
secluding: Ẩn dật, tách biệt, sống ẩn dật.
 - Thumbnail 2
verb

Ẩn dật, tách biệt, sống ẩn dật.

Sau một tuần thi dài, cô ấy đang tự nhốt mình trong phòng để thư giãn và nạp lại năng lượng, sống tách biệt khỏi mọi người.