Hình nền cho seethe
BeDict Logo

seethe

/siːð/

Định nghĩa

verb

Sôi, sùng sục, sôi sùng sục.

Ví dụ :

Cậu học sinh giận dữ sôi sùng sục trong lòng vì bực bội khi cô giáo giải thích bài toán khó.