Hình nền cho seigneur
BeDict Logo

seigneur

/sɛˈnjɜ/ /sɛˈnjɝ/

Định nghĩa

noun

Lãnh chúa, quý tộc Pháp.

Ví dụ :

Ở nước Pháp thời trung cổ, lãnh chúa của ngôi làng thu thuế từ những người nông dân sống trên đất của ông ta.
noun

Lãnh chúa, chúa đất.

Ví dụ :

Lãnh chúa (hoặc chúa đất) của đảo Sark duy trì một hệ thống luật pháp riêng biệt, không thuộc Vương quốc Anh, phản ánh lịch sử phong kiến của hòn đảo này.
noun

Lãnh chúa, địa chủ.

A landowner in Canada; the holder of a seigneurie.

Ví dụ :

Trong bài học lịch sử, chúng tôi học được rằng lãnh chúa, người sở hữu một vùng đất rộng lớn ở Tân Pháp, đã thu tiền thuê đất từ những người nông dân sống trên đất của ông ta.