Hình nền cho doddering
BeDict Logo

doddering

/ˈdɒdərɪŋ/ /ˈdɑːdərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ông cụ lảo đảo bước qua đường, phải dùng gậy để chống cho khỏi ngã.
noun

Run rẩy, Lảo đảo.

Ví dụ :

Bước đi run rẩy, lảo đảo của con chó già càng trở nên rõ rệt hơn sau chuyến đi bộ dài, mỗi bước đi là một sự vật lộn thấy rõ với cơ thể già nua của nó.