verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm mất phẩm giá, làm bẽ mặt. To debase; to lower; to degrade. Ví dụ : "The teacher's comments about his students' artwork were demeaning, making them feel discouraged. " Những lời nhận xét của giáo viên về tác phẩm của học sinh đã hạ thấp các em, khiến các em cảm thấy chán nản. attitude human character moral society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm bẽ mặt, làm nhục. To humble, humble oneself; to humiliate. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism of the student's work was demeaning. " Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên về bài làm của học sinh đã làm em ấy cảm thấy bị hạ thấp và bẽ mặt. character attitude human moral value emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm bẽ mặt. To mortify. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism of the student's project demeaned his confidence. " Lời phê bình gay gắt của giáo viên về bài tập của học sinh đã hạ thấp sự tự tin của em ấy, khiến em ấy cảm thấy bẽ mặt. attitude emotion character moral mind value human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm mất phẩm giá. To manage; to conduct; to treat. Ví dụ : "The manager was demeaning the situation by downplaying the employees' concerns during the meeting. " Người quản lý đang hạ thấp vấn đề bằng cách xem nhẹ những lo ngại của nhân viên trong cuộc họp. attitude moral character human inhuman society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ mình, xử sự. (now rare) To conduct; to behave; to comport; followed by the reflexive pronoun. Ví dụ : "The teacher demeaning herself by speaking too softly in the large auditorium made it hard for the students to hear. " Việc cô giáo hạ mình, nói quá nhỏ trong hội trường lớn khiến học sinh khó nghe thấy. attitude character human moral value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử trung bình. To subtract the mean from (a value, or every observation in a dataset). Ví dụ : "To analyze the test scores, the teacher needed to demeaning the raw scores before calculating the class average. " Để phân tích điểm thi, giáo viên cần khử trung bình các điểm thô trước khi tính điểm trung bình của cả lớp. math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp phẩm giá, làm mất mặt, làm bẽ mặt. Degrading; that degrades Ví dụ : "The teacher's comments were demeaning to the student, making him feel ashamed of his work. " Những lời nhận xét của giáo viên đã làm bẽ mặt học sinh đó, khiến em cảm thấy xấu hổ về bài làm của mình. attitude moral value character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc