BeDict Logo

cascade

/kæsˈkeɪd/
Hình ảnh minh họa cho cascade: Dãy mắc nối tiếp.
 - Image 1
cascade: Dãy mắc nối tiếp.
 - Thumbnail 1
cascade: Dãy mắc nối tiếp.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ điện đã đấu dây đèn mới theo kiểu dãy mắc nối tiếp, nên nếu một bóng đèn bị hỏng thì các bóng còn lại vẫn sáng.

Hình ảnh minh họa cho cascade: Dây chuyền tin nhắn vô nghĩa, Tràng tin nhắn vô nghĩa.
noun

Chủ đề trên diễn đàn trực tuyến về buổi dã ngoại của trường đã biến thành một tràng tin nhắn vô nghĩa, mỗi tin lại trích dẫn những tin trước đó với phần thụt đầu dòng ngày càng dài ra.

Hình ảnh minh họa cho cascade: Liên tiếp xảy ra, Dẫn đến một loạt.
 - Image 1
cascade: Liên tiếp xảy ra, Dẫn đến một loạt.
 - Thumbnail 1
cascade: Liên tiếp xảy ra, Dẫn đến một loạt.
 - Thumbnail 2
cascade: Liên tiếp xảy ra, Dẫn đến một loạt.
 - Thumbnail 3
cascade: Liên tiếp xảy ra, Dẫn đến một loạt.
 - Thumbnail 4
verb

Liên tiếp xảy ra, Dẫn đến một loạt.

Việc hủy chuyến đi dã ngoại khiến học sinh phàn nàn, điều này dẫn đến một loạt phụ huynh gọi điện đến trường, và cuối cùng, hiệu trưởng phải tổ chức một cuộc họp khẩn cấp.