Hình nền cho cascade
BeDict Logo

cascade

/kæsˈkeɪd/

Định nghĩa

noun

Thác nước, водопад nhỏ nhiều tầng.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã rất ngạc nhiên trước thác nước tuyệt đẹp đổ xuống từ sườn núi, tạo thành nhiều tầng thác nhỏ liên tiếp.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện đã đấu dây đèn mới theo kiểu dãy mắc nối tiếp, nên nếu một bóng đèn bị hỏng thì các bóng còn lại vẫn sáng.
noun

Ví dụ :

Chủ đề trên diễn đàn trực tuyến về buổi dã ngoại của trường đã biến thành một tràng tin nhắn vô nghĩa, mỗi tin lại trích dẫn những tin trước đó với phần thụt đầu dòng ngày càng dài ra.
noun

Ví dụ :

Việc làm rơi chiếc ly đã gây ra một chuỗi những sự kiện không may: con chó sủa, em bé khóc, và sau đó mẹ la.
verb

Liên tiếp xảy ra, Dẫn đến một loạt.

Ví dụ :

Việc hủy chuyến đi dã ngoại khiến học sinh phàn nàn, điều này dẫn đến một loạt phụ huynh gọi điện đến trường, và cuối cùng, hiệu trưởng phải tổ chức một cuộc họp khẩn cấp.