Hình nền cho singed
BeDict Logo

singed

/sɪŋd/ /sɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Cháy sém, làm cháy sém.

Ví dụ :

"The hot oven singed the edges of the bread. "
Lò nướng nóng quá làm cháy sém các cạnh của ổ bánh mì.