verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tróc, bong tróc da, lột da. To shed (skin). Ví dụ : "Snakes slough their skin periodically." Rắn lột da định kỳ. physiology body biology medicine anatomy organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tróc, bong ra, lột. To slide off (like a layer of skin). Ví dụ : "A week after he was burned, a layer of skin on his arm sloughed off." Một tuần sau khi bị bỏng, một lớp da trên cánh tay anh ấy bị tróc ra. physiology body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút bỏ, loại bỏ. To discard. Ví dụ : "East sloughed a heart." East đã trút bỏ một trái tim. biology physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, bỏ học. (Western US) To commit truancy, be absent from school without permission. (compare ditch) Ví dụ : ""Dude, Kaydn and Jarom are totally sloughing today!"" Ê, Kaydn với Jarom hôm nay trốn học chắc luôn! education language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bong tróc, vật bị loại bỏ. Something sloughed off. Ví dụ : "After a bad sunburn, the visible sloughing was evidence of skin damage. " Sau khi bị cháy nắng nặng, những mảng da bong tróc thấy rõ là bằng chứng cho thấy da đã bị tổn thương. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lột da, sự thay da. The act of casting off the skin or shell; ecdysis. Ví dụ : "The snake's successful sloughing revealed a bright, new layer of scales underneath. " Việc lột da thành công của con rắn đã để lộ ra một lớp vảy mới sáng bóng bên dưới. physiology biology animal process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc