noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da rắn lột, lớp da chết. The skin shed by a snake or other reptile. Ví dụ : "That is the slough of a rattler; we must be careful." Đó là da rắn đuôi chuông lột đấy; chúng ta phải cẩn thận. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da chết, vẩy. Dead skin on a sore or ulcer. Ví dụ : "This is the slough that came off of his skin after the burn." Đây là lớp da chết/vẩy đã bong ra khỏi da anh ấy sau khi bị bỏng. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, lột. To shed (skin). Ví dụ : "Snakes slough their skin periodically." Rắn lột da định kỳ. animal biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tróc, bong, lột. To slide off (like a layer of skin). Ví dụ : "A week after he was burned, a layer of skin on his arm sloughed off." Một tuần sau khi bị bỏng, một lớp da trên cánh tay anh ấy bị tróc ra. physiology biology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ bỏ, vứt bỏ. To discard. Ví dụ : "East sloughed a heart." East đã rũ bỏ một quân bài hình trái tim. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, cúp học. (Western US) To commit truancy, be absent from school without permission. (compare ditch) Ví dụ : ""Dude, Kaydn and Jarom are totally sloughing today!"" Ê mày, hôm nay Kaydn với Jarom cúp học chắc luôn! education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầm lầy, vũng bùn. A muddy or marshy area. Ví dụ : "After the heavy rain, the park turned into a muddy slough, making it impossible to walk through. " Sau trận mưa lớn, công viên biến thành một vũng bùn lầy, khiến cho việc đi lại trở nên bất khả thi. environment area geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầm lầy, ao tù. (Eastern United States) A type of swamp or shallow lake system, typically formed as or by the backwater of a larger waterway, similar to a bayou with trees. Ví dụ : "We paddled under a canopy of trees through the slough." Chúng tôi chèo thuyền dưới tán cây, xuyên qua khu đầm lầy ngập nước. environment geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch, nhánh sông. (Western United States) A secondary channel of a river delta, usually flushed by the tide. Ví dụ : "The fisherman steered his boat carefully through the narrow slough, hoping to find a good spot to catch salmon. " Người đánh cá lái thuyền cẩn thận qua cái lạch hẹp, mong tìm được chỗ tốt để bắt cá hồi. geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chán nản, sự buồn bã, trạng thái u uất. A state of depression. Ví dụ : "John is in a slough." John đang trong một trạng thái buồn bã và chán nản. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao tù, vũng nước đọng. A small pond, often alkaline, many but not all formed by glacial potholes. Ví dụ : "Potholes or sloughs formed by a glacier’s retreat from the central plains of North America, are now known to be some of the world’s most productive ecosystems." Những hố băng hoặc những ao tù do sông băng rút đi khỏi vùng đồng bằng trung tâm Bắc Mỹ tạo thành, giờ đây được biết đến là một trong những hệ sinh thái trù phú nhất trên thế giới. geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc