Hình nền cho slough
BeDict Logo

slough

/slʌf/ /slaʊ/

Định nghĩa

noun

Da rắn lột, lớp da chết.

Ví dụ :

"That is the slough of a rattler; we must be careful."
Đó là da rắn đuôi chuông lột đấy; chúng ta phải cẩn thận.
noun

Sự chán nản, sự buồn bã, trạng thái u uất.

Ví dụ :

"John is in a slough."
John đang trong một trạng thái buồn bã và chán nản.
noun

Ao tù, vũng nước đọng.

Ví dụ :

Những hố băng hoặc những aodo sông băng rút đi khỏi vùng đồng bằng trung tâm Bắc Mỹ tạo thành, giờ đây được biết đến là một trong những hệ sinh thái trù phú nhất trên thế giới.