noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân buôn lậu, kẻ buôn lậu. One who smuggles things. Ví dụ : "The customs officers caught the smugglers trying to bring expensive perfume into the country without paying taxes. " Nhân viên hải quan đã bắt được bọn buôn lậu khi chúng đang cố gắng mang nước hoa đắt tiền vào nước mà không đóng thuế. business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ buôn lậu, tàu buôn lậu. A vessel employed in smuggling. Ví dụ : "The customs officials searched the smugglers thoroughly, hoping to find the hidden compartment containing the illegal goods. " Nhân viên hải quan lục soát kỹ chiếc tàu buôn lậu, hy vọng tìm thấy khoang bí mật chứa hàng hóa bất hợp pháp. nautical vehicle sailing law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc