verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyết rơi. To have snow fall from the sky. Ví dụ : "It is snowing." Tuyết đang rơi. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lú, đánh lừa, bịp bợm. To hoodwink someone, especially by presenting confusing information. Ví dụ : "The salesman tried to snow me with technical jargon about the car, but I didn't understand a word he said. " Gã bán hàng cố gắng làm lú tôi bằng mấy thuật ngữ kỹ thuật về chiếc xe, nhưng tôi chẳng hiểu ổng nói gì cả. communication business word language action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố To bluff in draw poker by refusing to draw any cards. Ví dụ : "John snowed the other players by confidently keeping all his cards, even though he had a terrible hand. " John đã tố các người chơi khác bằng cách tự tin giữ lại tất cả các quân bài, mặc dù bài của anh ta rất xấu. game bet entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc